Quy cách Trọng Lượng Ống Nhôm

Quy cách Trọng Lượng Ống Nhôm

 

 

 

 

1

Ø 19 x 5 ly x 3 mét

Kg

2

2

Ø 30 x 5 ly x 3 mét

Kg

3.4

3

Ø 34 x 5 ly x 3 mét

Kg

3.82

3

Ø 40 x 5 ly x 3 mét

Kg

4.7

4

Ø 50 x 2 ly x 3 mét

Kg

2.5

5

Ø 50 x 5 ly x 3 mét

Kg

6

6

  Ø 50 x 10 ly x 3 mét

Kg

10.4

7

Ø 60 x 2 ly x 3 mét

Kg

3

8

Ø 60 x 5 ly x 3 mét

Kg

7.4

9

Ø 70 x 5 ly x 3 mét

Kg

8.4

10

Ø 80 x 5 ly x 3 mét

Kg

9.7

11

Ø 90 x 5 ly x 3 mét

Kg

11

12

  Ø 102 x 7 ly x 3 mét

Kg

17.3

13

    Ø 120 x 10 ly x 3 mét

Kg

29

14

   Ø 140 x 10 ly x 3 mét

Kg

34.3

15

   Ø 160 x 10 ly x 3 mét

Kg

39.6

16

   Ø 200 x 25 ly x 3 mét

Kg

115.4

17

   Ø 220 x 20 ly x 3 mét

Kg

105.5

18

   Ø 250 x 20 ly x 3 mét

Kg

121.4

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại thép, và phụ kiện thép sau đây:

Thép tấm SS400, CT3, Q345B, Thép hình : H, U, I, V, C, Z, …

Thép hộp: hộp vuông, hộp chữ nhât cỡ lớn

Thép đặc chủng: + Tấm S45C, S50C, S55C, SKD11, SKD61, P20, P1, FDAC,  XAR400, XAR500, 65G, …

 + Thép tròn đặc S45C, SKD61, …

Phụ kiện ống: mặt bích, co, tê, bầu giảm của ống

Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu


Bài viết liên quan

0913.433.346