Ngày cập nhật cuối cùng 02/04/2026 bởi Trần Kim Tuấn
Nhà Nhập Khẩu Và Cung Cấp Hàng Đầu Thép Ống Đúc, Thép Ống Hàn, Thép Ống Mạ Kẽm, Thép Hộp, Thép Tấm, Thép Hình, Thép Láp, Inox, Nhôm, Đồng, Trọng lượng thép hình I mạ kẽm nhúng nóng được ước lượng dựa trên lượng kẽm được phủ lên bề mặt của sản phẩm.
Thép Hình I Là Gì?
Thép hình I (I-Beam) là loại thép có tiết diện giống chữ “I”, gồm:
-
2 cánh (flange)
-
1 bụng (web)
Loại thép này có khả năng chịu uốn và chịu lực tốt, thường dùng làm:
-
Dầm sàn
-
Cột nhà thép tiền chế
-
Kết cấu nhà xưởng
-
Cầu thép

Quy cách trọng lượng thép hình I
Thép Hình I100 x 50 x 3.4 x 4 x 6m ÷ 12m, Thép Hình I100 x 55 x 4.5 x 7.2 x 6m ÷ 12m
Thép Hình I120 x 60 x 4 x 4.5 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I150 x 75 x 5 x 7 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I175 x 90 x 5 x 8 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I180 x 90 x 5.1 x 8 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I248 x 124 x 5 x 8 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I250 x 125 x 6 x 9 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I346 x 174 x 6 x 9 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I350 x 175 x 7 x 11 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I396 x 199 x 7 x 11 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I400 x 200 x 8 x 13 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I446 x 199 x 8 x 12 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I450 x 200 x 9 x 14 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I482 x 300 x 11 x 15 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I488 x 300 x 11 x 18 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I496 x 199 x 9 x 14 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I500 x 200 x 10 x 16 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I582 x 300 x 12 x 17 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I588 x 300 x 12 x 20 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I594 x 302 x 14 x 23 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I596 x 199 x 10 x 15 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I600 x 200 x 11 x 17 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I700 x 300 x 13 x 24 x 6 ÷ 12m
Thép Hình I900 x 300 x 16 x 26 x 6 ÷ 12m, Thép hình H400 x 400 x 13 x 21 x 6m ÷ 12m


So Sánh Thép I Và Các Loại Khác
| Loại thép | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Thép I | Chịu uốn tốt | Dầm chính |
| Thép H | Cánh rộng hơn I | Cột, khung lớn |
| Thép U | Dạng chữ U | Kết cấu phụ |
Nếu bạn đang tính kết cấu nhà ống hoặc nhà xưởng (như các bài bạn từng hỏi về móng bè – móng băng), việc xác định đúng tải trọng từ thép I là cực kỳ quan trọng để tránh sụt lún sau này.
Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Hình I

Công thức chung:
Trong đó:
-
7.85 là khối lượng riêng của thép (kg/dm³)
-
Diện tích mặt cắt tính theo kích thước thực tế
Công thức gần đúng theo kích thước:
Trong đó:
-
h: chiều cao (mm)
-
b: chiều rộng cánh (mm)
-
t: độ dày cánh (mm)
-
tw: độ dày bụng (mm)
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Thép I
1. 1 cây thép I dài bao nhiêu mét?
Thông thường 6m hoặc 12m.
2. Thép I có nặng hơn thép H không?
Không hẳn. Phụ thuộc vào quy cách cụ thể. Thép H thường nặng hơn do cánh rộng và dày hơn.
3. Có thể tự tính trọng lượng mà không cần bảng tra không?
Có. Chỉ cần biết kích thước tiết diện và áp dụng công thức ở trên.
4. Nên chọn thép I hay thép H cho nhà dân?
-
Nhà 2–3 tầng: thường dùng I200 – I250
-
Nhà xưởng, tải lớn: dùng H hoặc I lớn
