Quy Chuẩn Bảng Trọng Lượng Thép Tròn Chính Xác

Ngày cập nhật cuối cùng 02/04/2026 bởi Trần Kim Tuấn

Thép tròn trơn, hay còn được biết đến là thép tròn đặc, có tiết diện hình tròn, và được sản xuất trong dạng suông dài. Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây thép tròn là 6m, với đường kính thường dao động từ 4mm đến 1000mm. Cùng xem bảng trọng lượng thép tròn nhé.

Thép Tròn Là Gì?

thép tròn là loại thép có tiết diện hình tròn, thường dùng làm cốt thép bê tông hoặc gia công cơ khí.

có 2 loại chính:

  1. thép tròn trơn (dùng cho cấu kiện nhẹ)

  2. thép tròn gân (dùng làm cốt chịu lực bê tông)

trong xây dựng dân dụng hiện nay, thép tròn gân được sử dụng nhiều hơn vì độ bám dính bê tông tốt.

Thép Tròn Là Gì?

Quy chuẩn bảng trọng lượng thép tròn(thép tròn đặc)

Quy chuẩn bảng trọng lượng thép tròn(thép tròn đặc)

 

STT

QUY CÁCH Trọng lượng (KG/MÉT) QUY CÁCH Trọng lượng (KG/MÉT)
1 Thép tròn d6 0.22 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn d8 0.39 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn d10 0.62 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn d12 0.89 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn Ø14 1.21 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn d16 1.58 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn d18 2.00 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn d20 2.47 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn d22 2.98 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn d24 3.55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn d25 3.85 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn d26 4.17 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn Ø28 4.83 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn Ø30 5.55 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn Ø34 7.13 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn Ø35 7.55 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn Ø36 7.99 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn Ø38 8.90 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn Ø40 9.86 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn Ø42 10.88 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn Ø44 11.94 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn Ø45 12.48 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn Ø46 13.05 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn Ø48 14.21 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn Ø50 15.41 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn Ø52 16.67 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn Ø55 18.65 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn  Ø60 22.20 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn  Ø65 26.05 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn Ø70 30.21 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn Ø75 34.68 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn Ø80 39.46 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn Ø85 44.54 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn Ø90 49.94 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn Ø95 55.64 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn Ø100 61.65 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn Ø110 74.60 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn Ø120 88.78 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn Ø125 96.33 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn Ø130 104.20 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn Ø135 112.36 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn Ø140 120.84 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn Ø145 129.63 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn Ø150 138.72 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Hiểu cách tính trọng lượng của thép láp tròn trơn sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn kích cỡ thép phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Đồng thời, thông tin này cũng giúp kiểm tra xem đơn hàng đã được giao đúng kích thước và khối lượng hay chưa. Điều này quan trọng vì một số đơn vị có thể lợi dụng sự thiếu hiểu biết của khách hàng để giao hàng không đúng theo đúng mẫu mã và trọng lượng thép đã đặt.

Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Tròn Chuẩn

Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Tròn Chuẩn

Công thức chính xác:

Trọng lượng (kg/m) = (D² × 0.00617)

Trong đó:

  • D là đường kính thép (mm)

  • 0.00617 là hệ số khối lượng riêng thép

Ví dụ:

Thép D16:

16² × 0.00617 = 1.58 kg/m

→ 1 mét thép D16 nặng khoảng 1.58kg

Cách Tính Trọng Lượng 1 Cây Thép

Cách Tính Trọng Lượng 1 Cây Thép

thông thường:

  • 1 cây thép dài 11.7m hoặc 12m

ví dụ:

thép D16
1m = 1.58kg
11.7m = 18.49kg

Cách Tính Tổng Trọng Lượng Khi Xây Nhà

ví dụ:

bạn dùng 200m thép D16

1m = 1.58kg

→ tổng trọng lượng = 200 × 1.58 = 316kg

nếu giá thép là 15.000đ/kg

→ tổng tiền = 316 × 15.000 = 4.740.000đ

Ứng Dụng Thép Tròn Trong Xây Dựng

  • làm thép móng

  • làm cột chịu lực

  • làm dầm sàn

  • đổ bê tông cầu thang

  • gia cố kết cấu nhà ống 3–4 tầng

đối với nhà dân dụng, phổ biến nhất là D10, D12, D14 và D16.

FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Trọng Lượng Thép Tròn

1. 1 cây thép D16 nặng bao nhiêu?

1m ≈ 1.58kg
11.7m ≈ 18.49kg

2. Thép tròn trơn và thép gân có trọng lượng khác nhau không?

cùng đường kính thì trọng lượng gần như tương đương. sự khác biệt nằm ở độ bám bê tông.

3. Vì sao cần tính trọng lượng thép chính xác?

để:

  • dự toán chi phí

  • kiểm soát tải trọng móng

  • tránh thất thoát vật tư

4. Thép D12 dùng cho vị trí nào?

thường dùng cho:

  • thép đai

  • sàn nhà dân dụng

  • cấu kiện chịu lực vừa phải

5. Có nên mua thép theo cây hay theo kg?

nên quy đổi ra kg để dễ so sánh giá và tránh thiếu hụt.

Kết Luận

trọng lượng thép tròn là thông số quan trọng quyết định chi phí và độ an toàn công trình. chỉ cần nhớ công thức:

D² × 0.00617

bạn có thể tự tính nhanh và kiểm soát vật tư hiệu quả khi xây nhà hoặc thi công kết cấu thép.

nếu bạn đang chuẩn bị làm móng, đổ sàn hay xây nhà 2–4 tầng, nên tính kỹ tổng khối lượng thép ngay từ đầu để tránh phát sinh chi phí ngoài dự kiến.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *