Tiêu chuẩn | GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN |
Chiều cao thân | 100 – 900mm |
Chiều rộng cánh | 50 – 400mm |
Chiều dài | 6000 – 18000mm |
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại thép, và phụ kiện thép sau đây:
Thép tấm SS400, CT3, Q345B
Thép hình : H, U, I, V, C, Z, …
Thép hộp: hộp vuông, hộp chữ nhât cỡ lớn
Thép đặc chủng: + Tấm S45C, S50C, S55C, SKD11, SKD61, P20, P1, FDAC, XAR400, XAR500, 65G, …
+ Thép tròn đặc S45C, SKD61, …
Phụ kiện ống: mặt bích, co, tê, bầu giảm của ống
Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu
Kích thước chuẩn (mm) | Diện tích mặt cắt ngang (cm2) | Đơn trọng (kg/m) | Momen quán tính (cm4) | Bán kính quán tính (cm) | Modun kháng uốn mặt cắt (cm3) | |||||||
HxB | t1 | t2 | r1 | r2 | A | W | Ix | Iy | ix | iy | Zx | Zy |
I100x75 | 5.0 | 8.0 | 7.0 | 3.5 | 16.43 | 12.9 | 281 | 47.3 | 4.14 | 1.70 | 56.2 | 12.6 |
I125x75 | 5.5 | 9.5 | 9.0 | 4.5 | 20.45 | 16.1 | 538 | 57.5 | 5.13 | 1.68 | 86.0 | 15.3 |
I150x75 | 5.5 | 9.5 | 9.0 | 4.5 | 21.83 | 17.1 | 819 | 57.5 | 6.12 | 1.62 | 109.0 | 15.3 |
I150x125 | 8.5 | 14.0 | 13.0 | 6.5 | 46.15 | 36.2 | 1,760 | 385 | 6.18 | 2.89 | 235.0 | 61.6 |
I180x125 | 6.0 | 10.0 | 10.0 | 5.0 | 30.06 | 23.6 | 1,670 | 138 | 7.45 | 2.14 | 186.0 | 27.5 |
I200x100 | 7.0 | 10.0 | 10.0 | 5.0 | 33.06 | 26.0 | 2,170 | 138 | 8.11 | 2.05 | 217.0 | 27.7 |
I200x150 | 9.0 | 16.0 | 15.0 | 7.5 | 64.16 | 50.4 | 4,460 | 753 | 8.34 | 3.43 | 446.0 | 100.0 |
I250x125 | 7.5 | 12.5 | 12.0 | 6.0 | 48.79 | 38.3 | 5,180 | 337 | 10.30 | 2.63 | 414.0 | 53.9 |
I250x125 | 10.0 | 19.0 | 21.0 | 10.5 | 70.73 | 55.5 | 7,310 | 538 | 10.20 | 2.76 | 585.0 | 86.0 |
I300x150 | 8.0 | 13.0 | 12.0 | 6.0 | 61.58 | 48.3 | 9,480 | 588 | 12.40 | 3.09 | 632.0 | 78.4 |
I300x150 | 10.0 | 18.5 | 19.0 | 9.5 | 83.47 | 65.5 | 12,700 | 886 | 12.30 | 3.26 | 849.0 | 118.0 |
I300x150 | 11.5 | 22.0 | 23.0 | 11.5 | 97.88 | 76.8 | 14,700 | 1,080 | 12.20 | 3.32 | 978.0 | 143.0 |
I350x150 | 9.0 | 15.0 | 13.0 | 6.5 | 74.58 | 58.5 | 15,200 | 702 | 14.30 | 3.07 | 870.0 | 93.5 |
I350x150 | 12.0 | 24.0 | 25.0 | 12.5 | 111.10 | 87.2 | 22,400 | 1,180 | 14.20 | 3.26 | 1,280.0 | 158.0 |
I400x150 | 10.0 | 18.0 | 17.0 | 8.5 | 91.73 | 72.0 | 24,100 | 864 | 16.20 | 3.07 | 1,200.0 | 115.0 |
I400x150 | 12.5 | 25.0 | 27.0 | 13.5 | 122.10 | 95.8 | 31,700 | 1,240 | 16.10 | 3.18 | 1,580.0 | 165.0 |
I450x175 | 11.0 | 20.0 | 19.0 | 9.5 | 116.80 | 91.7 | 39,200 | 1,510 | 18.30 | 3.60 | 1,740.0 | 173.0 |
I450x175 | 13.0 | 26.0 | 27.0 | 13.5 | 146.10 | 115.0 | 48,800 | 2,020 | 18.30 | 3.72 | 2,170.0 | 231.0 |
I600x190 | 13.0 | 25.0 | 25.0 | 12.5 | 169.40 | 133.0 | 98,400 | 2,460 | 24.10 | 3.81 | 3,280.0 | 259.0 |
I600x190 | 16.0 | 35.0 | 38.0 | 19.0 | 224.50 | 176.0 | 130,000 | 3,540 | 24.10 | 3.97 | 4,330.0 | 373.0 |
A: TÍNH CHẤT CƠ LÝ:
1. CƠ TÍNH CỦA THÉP KẾT CẤU CACBON THÔNG DỤNG: |
|||||||
Mác thép | Giới hạn chảy δc (MPa) ≥ (1) (2) |
Độ bền kéo δb (MPa) | Độ giãn dài ≥ | Uốn cong 108o r bán kính mặt trong a độ dài hoặc đường kính |
|||
Chiều dày hoặc đường kính (mm) | Chiều dày hoặc đường kính (mm) | δ (%) | |||||
≤ 16 | > 16 | > 40 | |||||
SS330 | 205 | 195 | 175 | 330 ~430 | Tấm dẹt ≤ 5 > 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 |
26 2126 28 |
r = 0.5a |
205 | 195 | 175 | 330 ~430 | Thanh, góc ≤ 25 | 25 30 |
r = 0.5a | |
SS400 | 245 | 235 | 215 | 400 ~510 | Tấm dẹt ≤ 5 > 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 |
21 1721 23 |
r = 1.5a |
Thanh, góc ≤ 25 > 25 |
20 24 |
r = 1.5a | |||||
SS490 | 280 | 275 | 255 | 490 ~605 | Tấm dẹt ≤ 5 > 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 |
19 1519 21 |
r = 2.0a |
Thanh, góc ≤ 25 > 25 |
18 21 |
r = 2.0a | |||||
SS540 | 400 | 390 | – | 540 | Tấm dẹt ≤ 5 > 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 |
16 1317 |
r = 2.0a |
400 | 390 | – | 540 | Thanh, góc ≤ 25 > 25 |
13 17 |
r = 2.0a | |
(1) Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa. (2) Thép độ dày > 90mm, mỗi tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%. |
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)
2. CƠ TÍNH THÉP KẾT CẤU HÀN: |
|||||||||||
Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) ≥ | Độ bền kéo | Độ giãn dài ≥ | Akv (0oC)/J | |||||||
Chiều dày (mm) | Chiều dày (mm) | Chiều dày (mm) | δ (%) | ||||||||
<16 | 16 ~ 40 | 40 ~ 75 | 75 ~ 100 | 100 ~ 160 | 160 ~ 200 | <100 | 100 ~ 200 | ||||
SM400A SM400BSM400C |
245 | 235 | 215 | 215 | 205 | 195 | 400 ~ 510 | 400 ~ 510 | < 5 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 |
23 18 22 24 |
– ≥ 27 |
– | – | ≥ 47 | |||||||||
SM 490A SM 490BSM 490C |
325 | 315 | 295 | 295 | 228 | 275 | 490 ~ 610 | 490 ~ 610 | <5 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 |
22 17 21 23 |
≥ 27 |
– | – | ≥ 47 | |||||||||
SM490YA SM490YB |
365 | 355 | 335 | 325 | – | – | 490 ~ 610 | – | < 5 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 |
19 15 19 21 |
– |
≥ 27 | |||||||||||
SM520B SM520C |
365 | 355 | 335 | 325 | – | – | 520 – 640 | – | < 5 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 |
19 15 19 21 |
≥ 27 |
≥ 47 | |||||||||||
SM 570 | 460 | 450 | 430 | 420 | – | – | 570 – 720 | – | < 16 > 16 > 20 |
19 26 20 |
≥ 47 (-50C) |
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)
B: TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Mác thép | Mác cũ | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%)
≤ |
S (%)
≤ |
Điều kiện kèm theo |
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)] |
Kết cấu thép độ dày (mm)
≤ 50 >50 ~ 200 |
||||||
SS330 | S34 | – | – | – | 0.050 | 0.050 | |
SS400 | S41 | – | – | – | 0.050 | 0.050 | |
SS490 | SS50 | – | – | – | 0.050 | 0.050 | |
SS540 | SS55 | ≤ 0.30 | – | 1.60 | 0.040 | 0.040 | |
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)] | |||||||
SM400A | SM41A | ≤ 0.23
≤ 0.25 |
–
– |
≥ 2.5 X C
≥ 2.5 X C |
0.035
0.035 |
0.035
0.035 |
|
SM400B | SM 41B | ≤ 0.20
≤ 0.22 |
≤ 0.35
≤ 0.35 |
0.60 ~ 1.00
0.60 ~ 1.00 |
0.035
0.035 |
0.035
0.035 |
≤ 50
>50 ~ 200 |
SM400C | SMC | ≤ 0.18 | ≤ 0.35 | ≤ 1.4 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
SM490A | SM50A | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 50 |
≤ 0.22 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | > 50 ~ 200 | ||
SM490B | SM50B | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 50 |
≤ 0.22 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | > 50 ~ 200 | ||
SM490C | SM50C | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
SM490YA | SM50YA | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
SM490YB | SM50YB | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
SM520B | SM53B | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
SM520C | SM53C | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
SM570(1) | SM58 | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày ≤ 50mm là ≤ 0.44%, từ 50 – 100mm ≤ 0.47% |
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thành Phần, Tính Chất Của Thép Hình I”