Phân Biệt Nhôm 1070, Tính Chất Nhôm 1070
5052 : Tính năng gia công tạo khuôn rất tốt, tính chống mòn, tính hàn, độ bền vừa dùng cho niềng xe, khoang tàu.
6061 : Dùng cho linh kiện tự động hóa và cơ khí, khuôn gia công thực phẩm, khuôn gia công chế tạo, 6061 là loại nhôm tấm hợp kim đuợc dùng rộng rãi nhất.
7075 : Dùng làm khuôn các loại như : khuôn thổi nhựa, khuôn giày, khuôn làm gold, còi hú, bột nhựa nổi, điêu khắc .v..v.
2024 : Dùng chủ yếu cho nghành chế tạo máy bay, khuôn đinh ốc, niềng xe, các thành phần cơ cấu miếng khuôn chế tạo.v..v.
NHÔM 1070
Nhôm hợp kim 1070 (UNS A91070)
Giới thiệu
Nhôm là kim loại được sử dụng nhiều thứ hai trên thế giới hiện nay. Nó là một kim loại linh hoạt có thể được ném vào dưới mọi hình thức. Kim loại nhẹ này có thể được hàn, tán, brazed, hoặc nhựa ngoại quan theo yêu cầu.
Nhôm hợp kim 1070 là một loại hợp kim rèn chống ăn mòn tốt. Nó là một hợp kim hàn tuyệt vời.
Thông số kỹ thuật sau đây sẽ cung cấp thêm chi tiết về nhôm hợp kim 1070.
Thành phần hóa học
Bảng dưới đây cho thấy thành phần hóa học của nhôm hợp kim 1070.
Element | Content (%) |
Aluminum, Al | ≥ 99.7 |
Iron, Fe | ≤ 0.25 |
Silicon, Si | ≤ 0.20 |
Zinc, Zn | ≤ 0.040 |
Vanadium, V | ≤ 0.050 |
Copper, Cu | ≤ 0.040 |
Titanium, Ti | ≤ 0.030 |
Magnesium, Mg | ≤ 0.030 |
Manganese, Mn | ≤ 0.030 |
Other (each) | ≤ 0.030 |
Tính Chất Vật Lý
Các tính chất vật lý của nhôm hợp kim 1070 được trình bày trong bảng dưới đây.
Properties | Metric | Imperial |
Density | 2.70 g/cm3 | 0.0975 lb/in3 |
Thuộc tính cơ khí
Các tính chất cơ học của nhôm 1070-O hợp kim được lập bảng dưới đây.
Properties | Metric | Imperial |
Tensile strength | 95 MPa | 13778 psi |
Ứng Dụng
Nhôm hợp kim 1070 được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực sau:
Các thành phần công nghiệp tổng hợp
Xây dựng và xây dựng
Giao thông vận tải
vật liệu điện
tấm PS
Băng cho đồ trang trí
cáp thông tin
Tủ lạnh và tủ đông tủ
Để tham gia hai phần của nhôm / nhôm.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Phân Biệt Nhôm 1070, Tính Chất Nhôm 1070”